gian chí tuyến

gian chí tuyến

Vành đai gian chí tuyến là nơi có nhiều rừng mưa nhiệt đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng nằm giữa hai chí tuyến: "gian chí tuyến" chỉ khu vực địa nằm giữa chí tuyến Bắc chí tuyến Nam trên Trái Đất, tương ứng với đới khí hậu nhiệt đới.
    • Thuộc tính liên quan đến vùng này: Trong địa chất địa , "gian chí tuyến" mô tả các hiện tượng, đặc điểm hoặc quá trình xảy ra trong khu vực giữa hai chí tuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Khu vực gian chí tuyến khí hậu nóng ẩm quanh năm. (Vùng nằm giữa hai chí tuyến nhiệt độ cao độ ẩm lớn suốt năm.)
    • Các dòng hải lưu gian chí tuyến ảnh hưởng đến thời tiết toàn cầu. (Những dòng nước biển trong vùng này tác động đến khí hậu thế giới.)
  • Tính từ (khi dùng để mô tả):

    • Đới gian chí tuyến nơi nhiều rừng mưa nhiệt đới. (Vùng giữa hai chí tuyến khu vực tập trung nhiều rừng nhiệt đới.)
    • Các nghiên cứu gian chí tuyến giúp hiểu hơn về biến đổi khí hậu. (Những nghiên cứu liên quan đến vùng này cung cấp thông tin quan trọng về khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đới gian chí tuyến": vùng khí hậu nằm giữa hai chí tuyến, thường gọi là đới nhiệt đới.

    • Đới gian chí tuyến chiếm khoảng 40% diện tích bề mặt Trái Đất. (Vùng này bao phủ phần lớn lãnh thổ hành tinh.)
  • "hoàn lưu gian chí tuyến": hệ thống gió dòng hải lưu trong vùng giữa hai chí tuyến.

    • Hoàn lưu gian chí tuyến đóng vai trò quan trọng trong việc phân phối nhiệt độ toàn cầu. (Hệ thống này giúp điều hòa khí hậu Trái Đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Chí tuyến (danh từ): đường vĩ tuyến 23,5° Bắc Nam, ranh giới của vùng nhiệt đới.

    • Chí tuyến Bắc chí tuyến Nam ranh giới của vùng gian chí tuyến. (Hai đường này xác định phạm vi của khu vực.)
  • Liên chí tuyến (tính từ): liên quan đến vùng giữa hai chí tuyến, đồng nghĩa với "gian chí tuyến".

    • Khu vực liên chí tuyến đa dạng sinh học cao. (Vùng này nhiều loài sinh vật phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt đới: vùng khí hậu nóng, nằm giữa hai chí tuyến.
  • Liên chí tuyến: thuộc về vùng giữa hai chí tuyến (thường dùng trong địa ).
Thành ngữ liên quan
  • Vành đai gian chí tuyến: dải đất hoặc vùng biển nằm giữa hai chí tuyến.
    • Vành đai gian chí tuyến nơi hoạt động nông nghiệp mạnh mẽ. (Dải đất này thích hợp cho trồng trọt nhờ khí hậu ấm áp.)